CHÍNH SÁCH VÀ CƠ CHẾ DÀNH CHO ĐỐI TÁC IB LEVEL 1 LITE FOREX

Kể từ tháng 10/2019 tất cả các chính sách của LiteForex sẽ được cập nhật tại kênh Litefinance.com, mọi kênh truyền thông khác đều không chính thống và không có hiệu lực. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ Support, Sale hoặc gửi mail về [email protected]

Đối với những đối tác đã được áp dụng chính sách từ trước tháng 10/2019 sẽ được giữ nguyên cơ chế.

Chỉ có các tài khoản được sàn LiteForex cấp quyền mới có thể xem và được áp dụng các chính sách này.

I/ Hoa hồng trên lots giao dịch

1. Đối với tài khoản Classic: Hoa hồng sẽ trả fix cố định theo lot và phí spread cố định

Ngoài ra bảng hoa hồng trên sẽ có thể nâng lên theo từng cấp bậc :

Low Spread Group Rebate High Spread Group Rebate
AUDCHF 16 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
AUDNZD 18 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
AUDCAD 17 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
AUDJPY 15 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
AUDUSD 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
CADCHF 17 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
CADJPY 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPAUD 20 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPJPY 17 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPCAD 20 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPNZD 23 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPCHF 20 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
GBPUSD 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURGBP 14 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURCAD 16 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURAUD 15 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURCHF 14 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURNZD 18 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURJPY 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
EURUSD 12 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
NZDCAD 17 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
NZDCHF 17 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
NZDJPY 16 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
NZDUSD 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
USDCAD 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
USDCHF 13 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
USDJPY 12 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
CHFJPY 21 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
XAGUSD 22 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3
XAUUSD 22 6$ – 8$ *Áp dụng cho Level 2,3

 

2. Đối với tài khoản ECN:

Spread bắt đầu từ 0.1 pip được chia thành 2 nhóm tài khoản:
VT2: ECN add 20$ commission cho các cặp chính và add 22$ commission cho các sản phẩm còn lại (hoa hồng trả cho IB là 70% phần commission được add tương ứng $16)
NG: ECN add 7$ commission cho tất cả sản phẩm ngoại trừ 5$ cho dầu và 10$ cho crypto (hoa hồng trả cho IB là 70% phần commission được add tương ứng 5$)

II/ Cơ chế đặc biệt:

  1. Cơ chế thưởng doanh số (*Áp dụng cho Level 2, 3)
  2. Cơ chế tài trợ hội thảo (*Áp dụng cho Level 2, 3)
  3. Cơ chế tài trợ văn phòng (*Áp dụng cho Level 2, 3)
  4. Hổ trợ “ Đặc biệt” và các hỗ trợ khác (*Áp dụng cho Level 2, 3)